TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

BÁO MỚI

TRUYỆN CƯỜI

SOẠN BÀI TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phuhoat@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIPIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phú Hoạt (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:50' 25-08-2014
    Dung lượng: 284.5 KB
    Số lượt tải: 394
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 2. LIPIT
    I. KHÁI NIỆM
    II. CHẤT BÉO
    1. Khái niệm
    2. Tính chất vật lí
    3. Tính chất hóa học
    4. Ứng dụng
    I. KHÁI NIỆM
    - Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không cực.
    BÀI 2. LIPIT
    - Cấu tạo: Phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo (triglixerit), sáp, steroit và photpholipit,…
    II. CHẤT BÉO
    - Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triacylglixerol.
    BÀI 2. LIPIT
    - Axit béo là những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có thể no hoặc không no.
    - Các axit béo hay gặp:
    C15H31COOH hay CH3[CH2]14COOH: axit panmitic
    C17H35COOH hay CH3[CH2]16COOH: axit stearic
    C17H33COOH hay cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH: axit oleic
    1. Khái niệm
    - CTCT chung của chất béo:
    BÀI 2. LIPIT
    Hoặc: (RCOO)3C3H5
    R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau.
    - Tên gọi chất béo:
    (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol (tristearin)
    (C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol (triolein)
    (C15H31COO)3C3H5: tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
    1. Khái niệm
    + Ở điều kiện thường: Là chất lỏng hoặc chất rắn.
    - R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon no thì chất béo là chất rắn.
    - R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon không no thì chất béo là chất lỏng.
    BÀI 2. LIPIT
    2. Tính chất vật lí
    + Nhẹ hơn nước, Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không cực: benzen, clorofom,…
    Tương tự este:
    BÀI 2. LIPIT
    3. Tính chất hóa học
    - Thủy phân trong môi trường axit
    - Thủy phân trong môi trường bazơ
    - Phản ứng ở gốc hidrocacbon
    Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau
    BÀI 2. LIPIT
    3. Tính chất hóa học
    (RCOO)3C3H5 + NaOH
    (RCOO)3C3H5 + H2O
    (C17H33COO)3C3H5 + H2
    - Thức ăn cho người, là nguồn dinh dưỡng quan trọng và cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể hoạt động.
    - Là nguyên liệu để tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể. Bảo đảm sự vận chuyển và hấp thụ được các chất hoà tan được trong chất béo.
    - Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và glixerol. Sản xuất một số thực phẩm khác như mì sợi, đồ hộp,…
    BÀI 2. LIPIT
    4. Ứng dụng
     
    Gửi ý kiến