TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

BÁO MỚI

TRUYỆN CƯỜI

SOẠN BÀI TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phuhoat@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phú Hoạt (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:37' 27-08-2013
    Dung lượng: 837.6 KB
    Số lượt tải: 747
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron.
    Kí hiệu nguyên tử của M là
    A.
    b.
    c.
    d.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron,
    19 proton và 19 electron?
    A.
    b.
    c.
    d.
    BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON
    NGUYÊN TỬ
    I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
    II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
    BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON
    NGUYÊN TỬ
    I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
    Nhận xét sự biến đổi năng lượng theo lớp và phân lớp?
    Mức năng lượng của các lớp n tăng theo
    thứ tự từ 1 đến 7
    Năng lượng của phân lớp tăng theo
    thứ tự s, p, d, f.
    Khi điện tích hạt nhân tăng, có sự chèn
    mức năng lượng nên mức năng lượng
    4s thấp hơn 3d
    BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON
    NGUYÊN TỬ
    II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
    1. Cấu hình electron của nguyên tử
    a. Khái niệm
    b. Các bước viết cấu hình electron
    Cấu hình electron của nguyên tử biểu diển sự phân bố
    electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
    Ví dụ: Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau
    Mg (Z=12): 1s22s22p63s2
    N (Z=7): 1s22s22p3
    BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON
    NGUYÊN TỬ
    II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
    1. Cấu hình electron của nguyên tử
    b. Quy ước cách viết cấu hình electron
    Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chử số (1, 2, 3…)
    Phân lớp được ghi bằng các chử cái thường (s, p, d, f)
    Số eletron trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên
    bên phải của phân lớp (s2, p6, d9…)
    BÀI 5: CẤU HÌNH ELECTRON
    NGUYÊN TỬ
    II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
    1. Cấu hình electron của nguyên tử
    c. Cách viết cấu hình electron của nguyên tử
    Xác định số electron của nguyên tử.
    Phân bố các electron vào các phân lớp theo chiều tăng của
    mức năng lượng trong nguyên tử (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p…)
    và tuân theo quy tắc số e tối đa trong một phân lớp
    Viết cấu hình electron biểu diển sự phân bố electron trên
    các phân lớp thuộc các lớp khác nhau (1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p…)
    BÀI TẬP 1
    Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau
    1s22s22p63s1
    1s22s22p63s23p4
    1s22s22p63s23p63d64s2
    [Ne]3s1
    [Ne] 3s23p4
    [Ar] 3d64s2
    Nguyên tố s
    Nguyên tố p
    Nguyên tố d
    2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
    2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
    3. Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng
    1
    2
    3
    5
    7
    6
    2
    8
    8
    kim loại
    kim loại
    kim loại
    phi kim
    phi kim
    phi kim
    khí hiếm
    khí hiếm
    khí hiếm
     
    Gửi ý kiến